Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “explode”
201 câu thật có từ explode hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: explode nghĩa là nổ tung. explode là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to burst with a violent release of energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ explode
This fire-ship was followed by a second, which exploded, striking a sloop, which went down with it.
Từ trong câu: explode, fire, ship, follow, second, strike, go, down
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To prevent these torpedoes from being exploded by the enemy, the surface over them should be covered by plenty of guns.
Từ trong câu: explode, prevent, enemy, surface, cover, plenty, gun
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cartridge is exploded by a primer, which responds to an electric current.
Từ trong câu: primer, cartridge, explode, respond, electric, current
Victor Appleton, Tom Swift and His Giant Cannon; Or, The Longest Shots on Record. Nguồn: Project Gutenberg #1361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A few seconds before being killed by an exploding shell, Col. Doury, ordered to resist to the last gasp, replies: "All right!
Từ trong câu: gasp, second, kill, explode, shell, order, resist, last
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Many theories in regard to consumption have been exploded, but it is acknowledged by all, to be an infectious disease.
Từ trong câu: infectious, many, theory, regard, consumption, explode, acknowledge, disease
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And so they dug this one--quite useless, for it was bound to be engulfed by any mine which exploded under the front line.
Từ trong câu: engulf, dig, quite, useless, bound, explode, front, line
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the light of the victories of the Civil Rights Movement, whites were bewildered by the anger which exploded from the black ghetto.
Từ trong câu: ghetto, light, victory, civil, right, movement, white, bewilder
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng explode
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ explode
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explode trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ explode hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ explode xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explode gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explode?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explode: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.