Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “explode”
201 câu thật có từ explode hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: explode nghĩa là nổ tung. explode là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to burst with a violent release of energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ explode
Due to the pressure that builds up, the machine explodes, destroying a large part of the farm.
Từ trong câu: explode, due, pressure, build, up, machine, destroy, large
«Chicken Run», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=717413 (bản sửa đổi 10974387). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Feeling angry can make you feel like you are going to explode, strike, throw something or blow up.
Từ trong câu: explode, feel, angry, make, like, go, strike, throw
«Dialectical Behavioral Therapy/Emotion Regulation Skills/Understanding the function of emotions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39657 (bản sửa đổi 3247141). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng explode
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ explode
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explode trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ explode hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ explode xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explode gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explode?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explode: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.