Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “explode”
201 câu thật có từ explode hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: explode nghĩa là nổ tung. explode là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to burst with a violent release of energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ explode
They were caissons which were being exploded that we might no longer be encumbered with them, as the march became each day more painful.
Từ trong câu: explode, encumber, painful, long, march, become, day
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This one explodes some pervasive myths about their education.
Từ trong câu: pervasive, explode, myth, education
«Middle Ages/Dark Ages», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=34818 (bản sửa đổi 1823099). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The wall exploded in a burst of flying, shattered splinters.
Từ trong câu: splinter, wall, explode, burst, fly, shatter
Arthur Leo Zagat, The Great Dome on Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #29190. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A moment later it exploded, killing seven and crippling eleven for life.
Từ trong câu: crippling, moment, late, explode, kill, seven, eleven, life
Charles Morris, A New History of the United States The greater republic, embracing the growth and achievements of our country from the earliest days of discovery and settlement to the present eventful year. Nguồn: Project Gutenberg #33000. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the turret is shot from an extreme distance, the shots will NOT explode in midair.
Từ trong câu: turret, shot, extreme, distance, explode
«Metroid franchise strategy guide/Creatures in the Metroid Prime series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446593 (bản sửa đổi 4667830). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Social media outlets exploded after the regulatory change.
Từ trong câu: regulatory, outlet, social, media, explode, change
«Lentis/Airline Passengers and Portable Electronics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295528 (bản sửa đổi 3591524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng explode
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ explode
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explode trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ explode hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ explode xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explode gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explode?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explode: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.