Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “explode”
201 câu thật có từ explode hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: explode nghĩa là nổ tung. explode là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to burst with a violent release of energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ explode
A lamp filled with it upset and broken will not explode or take fire.
Từ trong câu: explode, upset, lamp, fill, break, take, fire
Various, Scientific American, Volume 22, No. 1, January 1, 1870 A Weekly Journal of Practical Information, Art, Science, Mechanics, Chemistry, and Manufactures.. Nguồn: Project Gutenberg #8952. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After it explodes, it will knock its body out of its fire clothes.
Từ trong câu: explode, knock, body, out, fire, clothes
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Fire Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432716 (bản sửa đổi 4428557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You will have approximately five seconds before the grenade explodes.
Từ trong câu: explode, approximately, five, second
«America's Army: Special Forces/Stealth Tactics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428436 (bản sửa đổi 3930965). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Almost every kind of dust which is composed of inflammable material will explode when touched by a flame.
Từ trong câu: explode, dust, flame, compose, almost, every, kind, material
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He will either explode some important truth, or carry it into an improper extreme, turning spirituality into mysticism, or liberty into licentiousness.
Từ trong câu: explode, extreme, improper, turning, either, important, truth, carry
Various, The Baptist Magazine, Vol. 27, 1835. Nguồn: Project Gutenberg #40252. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sodium, in water, will explode violently.
Từ trong câu: sodium, water, explode, violently
«Chemistry for Idiots, Humans and Rebels/The Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=285027 (bản sửa đổi 3049776). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When defeated, they will jump wildly around the place and explode.
Từ trong câu: wildly, defeat, jump, around, place, explode
«Zelda franchise strategy guide/Enemies/Armos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432579 (bản sửa đổi 4054874). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That is to say, the volcanic lava-flood, bursting up in the manner described, will explode, and flow according to Girondine formula and pre-established rule of philosophy?
Từ trong câu: lava, flood, burst, up, manner, describe, explode, flow
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng explode
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ explode
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explode trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ explode hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ explode xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explode gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explode?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explode: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.