Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eternity”

203 câu thật có từ eternity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eternity nghĩa là vĩnh cửu. eternity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: time without end. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eternity

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • How strange you must feel in the great circuit that ye now take through eternity!

    Từ trong câu: eternity, circuit, strange, feel, great, you, now, take

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I had to wait in the station for ten days—an eternity.

    Từ trong câu: eternity, ten, wait, station, day

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their purpose must be this: to become loving companions and comrades and at one and eternity ....

    Từ trong câu: eternity, purpose, become, love, companion

    «Bahá'í Faith/Spouse Selection/Appendix Baha'i Writings», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107195 (bản sửa đổi 2196684). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They have to walk on flaming sand for eternity.

    Từ trong câu: eternity, walk, sand

    «Divine Comedy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17865 (bản sửa đổi 9154606). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Time without beginning would mean that eternity must have already passed, eternity can never pass, it just goes on and on.

    Từ trong câu: eternity, time, begin, mean, already, pass, never, go

    «A-level Physics (Advancing Physics)/Big Bang Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191593 (bản sửa đổi 4613715). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Their purpose must be this: to become loving companions and comrades and at one with each other for time and eternity....

    Mục đích của họ phải là thế này: trở thành những người bạn đồng hành yêu thương và đồng hành cùng nhau trong thời gian và vĩnh cửu....

    Từ trong câu: eternity, purpose, become, love, companion, time

    «Bahá'í Faith/Spouse Selection/Appendix Baha'i Writings», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107195 (bản sửa đổi 2196684). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Tomorrow’s sun will look down upon a dead world which through all eternity must go swinging through the heavens peopled not even by memories.

    Từ trong câu: memory, eternity, sun, look, down, dead, world, go

    Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the rest, those that feign this matter to be eternal, must of necessity confess, that infinite cannot be separate from eternity.

    Từ trong câu: feign, rest, matter, eternal, necessity, confess, infinite, can

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng eternity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brink of eternity88 lần
verge of eternity56 lần
inhabiteth eternity28 lần
emblem of eternity29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eternity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eternity trong kho câu?
Kho câu có 203 câu có từ eternity hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eternity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eternity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eternity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eternity: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.