Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eternity”

201 câu thật có từ eternity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eternity nghĩa là vĩnh cửu. eternity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: time without end. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eternity

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • A single misstep, a moment's loss of balance, and we would fall into eternity.

    Từ trong câu: eternity, loss, balance, single, fall

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Time without beginning would mean that eternity must have already passed, eternity can never pass, it just goes on and on.

    Từ trong câu: eternity, time, begin, mean, already, pass, never, go

    «A-level Physics (Advancing Physics)/Big Bang Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191593 (bản sửa đổi 4613715). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That to attempt it, would be inevitably to be torn into a quick eternity.

    Từ trong câu: attempt, eternity, inevitably, quick

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once so caught, and nine or ten inches of the blood-stained dirk would be my last experience on this side of eternity.

    Từ trong câu: experience, eternity, nine, inch, once, catch, ten, blood

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the end of all those billions and trillions of years eternity would have scarcely begun.

    Từ trong câu: scarcely, end, year, eternity, begin

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To bear even the sting of an insect for all eternity would be a dreadful torment.

    Từ trong câu: insect, dreadful, torment, bear, even, eternity

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Another day-break, and he would know the untried and unimaginable realities of a shoreless eternity, from whose everlasting portals men have so often shrunk back appalled.

    Từ trong câu: unimaginable, another, day, break, know, reality, eternity, everlasting

    Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng eternity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brink of eternity88 lần
verge of eternity56 lần
inhabiteth eternity28 lần
emblem of eternity29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eternity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eternity trong kho câu?
Kho câu có 201 câu có từ eternity hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eternity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eternity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eternity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eternity: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (25 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.