Câu tiếng Anh có từ “eternity”
194 câu thật có từ eternity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eternity nghĩa là vĩnh cửu. eternity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: time without end. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eternity
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
If every person realized that "time is money" and ends in eternity--it would be used very differently by many--not by all.
Từ trong câu: eternity, differently, realize, every, person, time, money, end
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That Lincoln was one of the greatest men of all time and belongs to eternity, was realized then, but is still more deeply realized now.
Từ trong câu: eternity, great, man, time, belong, realize, still, deeply
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eternity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eternity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eternity trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ eternity hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eternity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eternity gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eternity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eternity: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (24 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.