Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “equilibrium”

174 câu thật có từ equilibrium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: equilibrium nghĩa là trạng thái cân bằng. equilibrium là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a stable situation in which forces cancel one another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ equilibrium

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Our goal must be a reasonable equilibrium in our balance of payments.

    Từ trong câu: equilibrium, goal, reasonable, balance, payment

    John F. Kennedy, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I reminded her that matter everywhere must maintain an absolute equilibrium with its environment, but she protested.

    Tôi nhắc nhở cô ấy rằng vật chất ở mọi nơi đều phải duy trì trạng thái cân bằng tuyệt đối với môi trường xung quanh, nhưng cô ấy phản đối.

    Từ trong câu: equilibrium, remind, matter, everywhere, maintain, absolute, environment, protest

    Herman Knickerbocker Vielé, On the Lightship. Nguồn: Project Gutenberg #40648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Therefore, the equilibrium and the performance must be analyzed together.

    Từ trong câu: equilibrium, therefore, performance, analyze, together

    «OpenVOGEL/User's guide/Guide 3 Part 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416732 (bản sửa đổi 4245704). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The result, equally with that of love as defined by Kenelm Chillingly, must inevitably be ‘a disturbance of the mental equilibrium.’

    Từ trong câu: equilibrium, result, equally, love, define, inevitably, disturbance, mental

    Various, Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, Fifth Series, No. 106, Vol. III, January 9, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #66983. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Turkey must fall, must die, and European equilibrium requires a new and powerful Eastern state, if the whole of Europe is not to become Cossack.

    Từ trong câu: equilibrium, turkey, fall, die, require, new, powerful, eastern

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You must figure the tumult suddenly striking on the unstable equilibrium of old Fletcher’s planks and two chairs—with cataclysmic results.

    Từ trong câu: unstable, equilibrium, figure, suddenly, strike, old, chair, result

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng equilibrium

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
static equilibrium430 lần
thermal equilibrium125 lần
unstable equilibrium62 lần
thermodynamic equilibrium41 lần
nash equilibrium45 lần
dynamic equilibrium51 lần
hydrostatic equilibrium25 lần
equilibrium constants19 lần
stable equilibrium74 lần
macroeconomic equilibrium14 lần
punctuated equilibrium15 lần
restore the equilibrium48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ equilibrium

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equilibrium trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ equilibrium hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ equilibrium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equilibrium gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 120 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equilibrium?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equilibrium: can và could (14 câu), Tương lai với will (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.