E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “equilibrium”

167 câu thật có từ equilibrium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: equilibrium nghĩa là trạng thái cân bằng. equilibrium là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a stable situation in which forces cancel one another. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng equilibrium

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • static equilibrium430 lần
  • thermal equilibrium125 lần
  • unstable equilibrium62 lần
  • thermodynamic equilibrium41 lần
  • nash equilibrium45 lần
  • dynamic equilibrium51 lần
  • hydrostatic equilibrium25 lần
  • equilibrium constants19 lần
  • stable equilibrium74 lần
  • macroeconomic equilibrium14 lần
  • punctuated equilibrium15 lần
  • restore the equilibrium48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ equilibrium

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equilibrium trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ equilibrium hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ equilibrium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equilibrium gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 118 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equilibrium?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equilibrium: can và could (14 câu), Tương lai với will (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.