Câu tiếng Anh có từ “equilibrium”
174 câu thật có từ equilibrium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: equilibrium nghĩa là trạng thái cân bằng. equilibrium là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a stable situation in which forces cancel one another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ equilibrium
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When we had recovered our equilibrium after such a knock-down surprise, Mrs. Bateman requested me to proceed.
Từ trong câu: equilibrium, recover, knock, down, surprise, mr, request, proceed
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The reason given was that the equilibrium had been disturbed by Germany's seizure of so much war material.
Từ trong câu: equilibrium, reason, give, disturb, much, war, material
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Why, you--you--you young jackanapes," cried the Captain, shaking me off as soon as he had regained his equilibrium.
Từ trong câu: equilibrium, regain, young, cry, captain, shake, off, soon
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He saw no necessity for anyone's losing their equilibrium merely because their sister or their daughter had stayed away from home.
Từ trong câu: equilibrium, or, home, saw, see, necessity, because, sister
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng equilibrium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| static equilibrium | 430 lần |
| thermal equilibrium | 125 lần |
| unstable equilibrium | 62 lần |
| thermodynamic equilibrium | 41 lần |
| nash equilibrium | 45 lần |
| dynamic equilibrium | 51 lần |
| hydrostatic equilibrium | 25 lần |
| equilibrium constants | 19 lần |
| stable equilibrium | 74 lần |
| macroeconomic equilibrium | 14 lần |
| punctuated equilibrium | 15 lần |
| restore the equilibrium | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ equilibrium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equilibrium trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ equilibrium hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ equilibrium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equilibrium gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 120 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equilibrium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equilibrium: can và could (14 câu), Tương lai với will (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.