Câu tiếng Anh có từ “equilibrium”
167 câu thật có từ equilibrium hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: equilibrium nghĩa là trạng thái cân bằng. equilibrium là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a stable situation in which forces cancel one another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ equilibrium
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Napoleon said that the most desirable quality of a good general was that his judgment should be in equilibrium with his courage.
Từ trong câu: equilibrium, desirable, quality, good, general, judgment, courage
John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They have no idea what should the appropriate or optimal equilibrium price level be.
Từ trong câu: optimal, equilibrium, idea, appropriate, price, level
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
What bloody commotions should we experience before the conditions of stable equilibrium could be attained by the warring States of our broken Union?
Từ trong câu: bloody, equilibrium, stable, experience, condition, attain, war, state
Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And if an error occurs, the displacement of equilibriums should lengthen greatly the achievement.
Từ trong câu: displacement, lengthen, error, occur, equilibrium, greatly, achievement
«Prebiotic chirality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=125650 (bản sửa đổi 2739450). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng equilibrium
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| static equilibrium | 430 lần |
| thermal equilibrium | 125 lần |
| unstable equilibrium | 62 lần |
| thermodynamic equilibrium | 41 lần |
| nash equilibrium | 45 lần |
| dynamic equilibrium | 51 lần |
| hydrostatic equilibrium | 25 lần |
| equilibrium constants | 19 lần |
| stable equilibrium | 74 lần |
| macroeconomic equilibrium | 14 lần |
| punctuated equilibrium | 15 lần |
| restore the equilibrium | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ equilibrium
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equilibrium trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ equilibrium hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ equilibrium xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equilibrium gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 118 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equilibrium?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equilibrium: can và could (14 câu), Tương lai với will (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.