Câu tiếng Anh có từ “enforce”
263 câu thật có từ enforce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enforce nghĩa là thi hành. enforce là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: ensure observance of laws and rules. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enforce
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
These allowed substantial freedoms, yet enforce styles, safety, and often materials in practical ways.
Từ trong câu: enforce, allow, substantial, freedom, style, safety, often, material
«SimCity and Urban Planning/Zoning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41730 (bản sửa đổi 3848382). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Measures were enforced to prevent crimes, and did eventually help the crime rate decrease again.
Từ trong câu: enforce, measure, prevent, crime, eventually, help, rate, decrease
«History of New York State/New York State since the Nixon Era», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295128 (bản sửa đổi 4356137). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Speed rules are usually enforced, since this format tends to take over an hour to play.
Từ trong câu: enforce, speed, rule, usually, since, format, tend, take
«Magic: The Gathering/Assassin Format», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89457 (bản sửa đổi 3380100). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Throughout her history in the series, we see her attempting to enforce respect by means of power, and failing.
Từ trong câu: enforce, throughout, history, series, see, attempt, respect, mean
«Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/Inquisitorial Squad», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190734 (bản sửa đổi 3785767). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This outdoor life, from sunrise to sunset, except in bad weather, was enforced by the Prison Regulations.
Từ trong câu: outdoor, life, sunrise, sunset, except, bad, weather, enforce
Thomas Walker, The Depot for Prisoners of War at Norman Cross, Huntingdonshire. 1796 to 1816. Nguồn: Project Gutenberg #43487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Technologies support parking management in three main ways: finding parking, enforcing parking, and paying for parking.
Từ trong câu: parking, technology, support, park, management, main, way, find
«Emerging Technologies in Transportation Casebook/Parking Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450146 (bản sửa đổi 4207854). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng enforce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| enforce idleness | 185 lần |
| enforce obedience | 233 lần |
| rigidly enforce | 113 lần |
| strictly enforce | 150 lần |
| re enforce | 311 lần |
| enforce inactivity | 35 lần |
| enforce inaction | 35 lần |
| rigorously enforce | 31 lần |
| enforce discipline | 68 lần |
| enforce the laws | 138 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enforce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enforce trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ enforce hoặc các dạng của từ, trích từ 231 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enforce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enforce gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 110 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enforce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enforce: Câu phủ định (32 câu), can và could (25 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.