Câu tiếng Anh có từ “endorse”
131 câu thật có từ endorse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: endorse nghĩa là tán thành. endorse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be behind; approve of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ endorse
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Whether the General Convention will endorse or repudiate this compromise remains to be seen.
Từ trong câu: endorse, whether, general, convention, compromise, remain, see
Various, The American Missionary: Volume 43, No. 07, July, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16147. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Get the vessel men to endorse it and the government will consent to the experiment."
Hãy nhờ những người trên tàu xác nhận nó và chính phủ sẽ đồng ý cho thí nghiệm."
Từ trong câu: endorse, get, vessel, man, government, consent, experiment
Stanley Waterloo, The Cassowary; What Chanced in the Cleft Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #37509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I will endorse the bill of lading," the other resumed.
Từ trong câu: endorse, bill, resume
Harold Bindloss, Kit Musgrave's Luck. Nguồn: Project Gutenberg #39453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would rather give up religion altogether than accept one which will not endorse and advance our highest moral ideas.
Từ trong câu: endorse, rather, give, up, religion, altogether, accept, advance
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Whether every visitor thereto will endorse this unqualifiedly depends somewhat on his view-point, and still more on his ability to discriminate.
Từ trong câu: endorse, discriminate, whether, every, visitor, depend, somewhat, view
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ll endorse anything that my young friend Dixon offers you,” smiled the older man, as he passed the check back to the bank president.
Từ trong câu: endorse, anything, young, friend, offer, smile, old, man
H. Irving Hancock, The Motor Boat Club in Florida; or, Laying the Ghost of Alligator Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #48459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Petrol is dangerous: any of you fellows who served on M.L.'s will endorse that statement.
Từ trong câu: petrol, dangerous, fellow, serve, be, endorse, statement
Percy F. Westerman, The Salving of the "Fusi Yama": A Post-War Story of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #52340. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng endorse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| endorse recd | 99 lần |
| endorse bernie | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ endorse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endorse trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ endorse hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ endorse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endorse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endorse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endorse: Câu phủ định (30 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.