Câu tiếng Anh có từ “endorse”
131 câu thật có từ endorse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: endorse nghĩa là tán thành. endorse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be behind; approve of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ endorse
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It would rather give up religion altogether than accept one which will not endorse and advance our highest moral ideas.
Từ trong câu: endorse, rather, give, up, religion, altogether, accept, advance
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To impose any programme on these people--as is the case also with the Turks--which they do not absolutely endorse, must involve policing.
Từ trong câu: endorse, programme, impose, program, people, case, absolutely, involve
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They endorsed Lincoln's plan of reconstruction and were rejoicing at the comparatively easy way in which Virginia was going to be restored to the Union.
Từ trong câu: endorse, plan, easy, way, go, restore, union
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"SIR,--I have duly received your note, in which you claim to endorse my views, although I am not aware that they are dependent upon endorsement either from you or anyone else.
Từ trong câu: dependent, endorsement, endorse, although, sir, receive, note, claim
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Federal Party, which is almost entirely anti-clerical, comprises all those who unreservedly endorse and accept American dominion and legislation.
Từ trong câu: anti, clerical, legislation, comprise, federal, endorse, party, almost
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng endorse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| endorse recd | 99 lần |
| endorse bernie | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ endorse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endorse trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ endorse hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ endorse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endorse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endorse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endorse: Câu phủ định (30 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.