Câu tiếng Anh có từ “endorse”
131 câu thật có từ endorse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: endorse nghĩa là tán thành. endorse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be behind; approve of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ endorse
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
To impose any programme on these people--as is the case also with the Turks--which they do not absolutely endorse, must involve policing.
Từ trong câu: endorse, programme, impose, program, people, case, absolutely, involve
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If they endorse for it at one point, they must stand sponsors all around the circle.
Từ trong câu: sponsor, endorse, point, stand, around, circle
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Public opinion would also have to endorse the segregation of persons tainted with communicable sexual disease.
Từ trong câu: sexual, endorse, public, opinion, person, disease
Robert Rives La Monte, Socialism: Positive and Negative. Nguồn: Project Gutenberg #23574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Dolt that you are, do I have to be known when the check is endorsed under my signature?
Từ trong câu: signature, endorse, know, check
H. Bedford-Jones, The Mardi Gras Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #39229. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Travel, if it is to be endorsed, must therefore be represented in accordance with this controlling ethos.
Từ trong câu: ethos, travel, endorse, therefore, represent, control
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/"On the Famous Voyage": Ben Jonson and Civic Space», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481036 (bản sửa đổi 4618339). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To make this a negotiable document, it has to be endorsed by being signed across the back by the party to whom it is made payable.
Từ trong câu: payable, make, document, endorse, sign, across, back, party
Anonymous, The Gentleman's Model Letter-writer A Complete Guide to Correspondence on All Subjects, with Commercial Forms. Nguồn: Project Gutenberg #38235. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng endorse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| endorse recd | 99 lần |
| endorse bernie | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ endorse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endorse trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ endorse hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ endorse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endorse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endorse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endorse: Câu phủ định (30 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.