Câu tiếng Anh có từ “endorse”
131 câu thật có từ endorse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: endorse nghĩa là tán thành. endorse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be behind; approve of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ endorse
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The Emperor to-day might, or might not, endorse the words of his ancestor.
Từ trong câu: endorse, emperor, day, word, ancestor
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Though they might not endorse her slang, the other nine delegates were inclined to agree with her sentiments.
Từ trong câu: endorse, though, slang, nine, delegate, incline, agree, sentiment
Angela Brazil, The Girls of St. Cyprian's: A Tale of School Life. Nguồn: Project Gutenberg #37161. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He is herein endorsed as possessing a good taste in seaside hotels, whatever one may think of the qualities of his verse.
Từ trong câu: endorse, seaside, possess, good, taste, hotel, whatever, think
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng endorse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| endorse recd | 99 lần |
| endorse bernie | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ endorse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endorse trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ endorse hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ endorse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endorse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endorse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endorse: Câu phủ định (30 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.