Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “endorse”

131 câu thật có từ endorse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: endorse nghĩa là tán thành. endorse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be behind; approve of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ endorse

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Many of his hearers would shrink from endorsing this bold assertion.

    Từ trong câu: endorse, many, shrink, bold, assertion

    «Social Victorians/Reading Room», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267107 (bản sửa đổi 2189043). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I would not endorse the distinguished gentleman named at Chicago.

    Từ trong câu: endorse, distinguish, gentleman, name

    Solon J. Buck, The Agrarian Crusade: A Chronicle of the Farmer in Politics. Nguồn: Project Gutenberg #2899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would rather give up religion altogether than accept one which will not endorse and advance our highest moral ideas.

    Từ trong câu: endorse, rather, give, up, religion, altogether, accept, advance

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Public opinion would also have to endorse the segregation of persons tainted with communicable sexual disease.

    Từ trong câu: sexual, endorse, public, opinion, person, disease

    Robert Rives La Monte, Socialism: Positive and Negative. Nguồn: Project Gutenberg #23574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To endorse and accept all the various conflicting and even contradictory proposals loosely and popularly called Socialism would indeed be absurd and ridiculous.

    Từ trong câu: contradictory, endorse, loosely, accept, various, conflict, even, proposal

    Edward, 1877- [Compiler] Silvin, Why I am in favor of socialism. Nguồn: Project Gutenberg #37141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng endorse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
endorse recd99 lần
endorse bernie8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ endorse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endorse trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ endorse hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ endorse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endorse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endorse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endorse: Câu phủ định (30 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.