Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “endorse”

131 câu thật có từ endorse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: endorse nghĩa là tán thành. endorse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be behind; approve of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ endorse

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • As a result, a harsh and punitive parenting style was strongly endorsed.

    Từ trong câu: punitive, endorse, result, parent, style, strongly

    «Applied History of Psychology/Conceptualization of childhood», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124980 (bản sửa đổi 3252784). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Rumination also endorses a tendency to withdraw from constructive behaviors.

    Từ trong câu: withdraw, endorse, rumination, tendency, behavior

    «Motivation and emotion/Book/2013/Rumination», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149407 (bản sửa đổi 2462598). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Travel, if it is to be endorsed, must therefore be represented in accordance with this controlling ethos.

    Từ trong câu: ethos, travel, endorse, therefore, represent, control

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/"On the Famous Voyage": Ben Jonson and Civic Space», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481036 (bản sửa đổi 4618339). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many of the studies that endorse MBTI are methodologically weak or unscientific.

    Từ trong câu: methodologically, many, study, endorse, weak

    «OToPS/Measures/Myers Briggs Type Indicator», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277724 (bản sửa đổi 2487244). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We have examined the original documentary testimonials to his military character, and no man could be better endorsed.

    Từ trong câu: testimonial, documentary, examine, original, military, character, man, better

    John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng endorse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
endorse recd99 lần
endorse bernie8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ endorse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endorse trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ endorse hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ endorse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endorse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endorse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endorse: Câu phủ định (30 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.