Câu tiếng Anh có từ “dreamy”
123 câu thật có từ dreamy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dreamy nghĩa là mộng mơ. dreamy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: dreamy in mood or nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dreamy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Steinmetz looked straight in front of him, with a meditation in his quiet eyes which made a dreamy man of him.
Từ trong câu: dreamy, look, straight, front, meditation, quiet, eye, make
Henry Seton Merriman, The Sowers. Nguồn: Project Gutenberg #10132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I expect she was telling you her own story, which seems to have ended well,” he replied in the same dreamy fashion.
“Tôi cho rằng cô ấy đang kể cho bạn nghe câu chuyện của chính mình, có vẻ như đã kết thúc tốt đẹp,” anh ấy trả lời cũng theo kiểu mơ màng như vậy.
Từ trong câu: dreamy, expect, tell, story, seem, end, well, reply
H. Rider Haggard, Love Eternal. Nguồn: Project Gutenberg #3709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He advanced full one hundred reasons for a deadly combat, the results of which, he confessed, were speculative matters of a most dreamy indifference.
Từ trong câu: dreamy, speculative, advance, full, hundred, reason, deadly, result
Charles Lever, Confessions Of Con Cregan, the Irish Gil Blas. Nguồn: Project Gutenberg #32060. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The double charm was irresistible to the dreamy spirit of a nation which loves to imagine impossible retribution, and achieve heroism in the clouds.
Từ trong câu: dreamy, double, charm, irresistible, spirit, nation, love, imagine
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
May roused herself from one of the dreamy silences into which he had read so many meanings before six months of marriage had given him the key to them.
Từ trong câu: dreamy, six, herself, silence, read, many, mean, month
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All that afternoon he wore a dreamy, contemplative appearance which in him was a mark of perplexity.
Từ trong câu: afternoon, wear, appearance, dreamy, mark
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dreamy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dreamy languor | 51 lần |
| dreamy reverie | 67 lần |
| dreamy mood | 84 lần |
| dreamy haze | 29 lần |
| dreamy abstraction | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dreamy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dreamy trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ dreamy hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dreamy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dreamy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dreamy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dreamy: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.