Câu tiếng Anh có từ “dreamy”
123 câu thật có từ dreamy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dreamy nghĩa là mộng mơ. dreamy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: dreamy in mood or nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dreamy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Mrs Verloc kept very still, perfectly still, with her eyes fixed in a dreamy, quiet stare.
Từ trong câu: dreamy, mrs, keep, still, perfectly, eye, fix, quiet
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She has lively and pleasing manners, a slight person, fine features, a beautiful, dreamy, light brown eye.
Từ trong câu: dreamy, lively, please, manner, slight, person, fine, feature
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science - Volume 1, No. 6, August 5, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13643. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As a lonely and dreamy boy, Arthur becomes a brave hero who will lead a whole people to regain their freedom.
Từ trong câu: dreamy, lonely, boy, become, brave, hero, lead, whole
«Arthur and the Minimoys (animated series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1172073 (bản sửa đổi 10412563). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now his near ear could just hear Chinnery’s dreamy speech, who seemed to be wandering a little, his tongue thick, half paralysed....
Từ trong câu: thick, tongue, paralyse, ear, wander, dreamy, speech, now
M. P. Shiel, The dragon. Nguồn: Project Gutenberg #77957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dreamy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dreamy languor | 51 lần |
| dreamy reverie | 67 lần |
| dreamy mood | 84 lần |
| dreamy haze | 29 lần |
| dreamy abstraction | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dreamy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dreamy trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ dreamy hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dreamy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dreamy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dreamy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dreamy: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.