Câu tiếng Anh có từ “dreamy”
122 câu thật có từ dreamy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dreamy nghĩa là mộng mơ. dreamy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: dreamy in mood or nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dreamy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When the meal was over she sat, wistful and dreamy-looking, listening to the sigh of the sea.
Từ trong câu: dreamy, wistful, meal, sit, look, listen, sigh, sea
Louise Gerard, A Son of the Sahara. Nguồn: Project Gutenberg #36914. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And yet the region is one of entrancing beauty, and full of a dreamy repose that makes its influence felt.
Từ trong câu: dreamy, region, entrance, beauty, full, repose, make, influence
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This, hitherto vague and dreamy, became in his hands startlingly concrete and definite.
Từ trong câu: startlingly, dreamy, hitherto, vague, become, hand, concrete, definite
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Instead of being speculative and characterized by dreamy indolence and meditative silence, it was far more practical.
Từ trong câu: indolence, instead, speculative, characterize, dreamy, silence, far, practical
Alfred Brittain, Women of Early Christianity. Nguồn: Project Gutenberg #32451. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dreamy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dreamy languor | 51 lần |
| dreamy reverie | 67 lần |
| dreamy mood | 84 lần |
| dreamy haze | 29 lần |
| dreamy abstraction | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dreamy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dreamy trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ dreamy hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dreamy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dreamy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dreamy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dreamy: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.