Câu tiếng Anh có từ “dreamy”
122 câu thật có từ dreamy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dreamy nghĩa là mộng mơ. dreamy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: dreamy in mood or nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dreamy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There was danger that her mind might wander off, piloted by her dreamy and worshipful eyes.
Từ trong câu: dreamy, danger, mind, wander, off, pilot, eye
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I might possibly, in some dreamy state, have been thinking carelessly of that Greek girl whom you have so constantly about you.
Từ trong câu: dreamy, possibly, state, think, carelessly, girl, constantly
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Follow that gentleman,” was the brief reply; and so I did in the same dreamy state that a sleep-walker might have done.
Từ trong câu: dreamy, follow, gentleman, brief, reply, state, sleep, walker
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The language of theology might have a certain quaintness and charm to the ears of those to whom religion is a kind of dreamy romanticism.
Từ trong câu: dreamy, language, certain, charm, ear, religion, kind
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
May roused herself from one of the dreamy silences into which he had read so many meanings before six months of marriage had given him the key to them.
Từ trong câu: dreamy, six, herself, silence, read, many, mean, month
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dreamy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dreamy languor | 51 lần |
| dreamy reverie | 67 lần |
| dreamy mood | 84 lần |
| dreamy haze | 29 lần |
| dreamy abstraction | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dreamy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dreamy trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ dreamy hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dreamy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dreamy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dreamy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dreamy: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.