Câu tiếng Anh có từ “dreamy”
123 câu thật có từ dreamy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dreamy nghĩa là mộng mơ. dreamy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: dreamy in mood or nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dreamy
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Only a man as dreamy as Marius could have failed to perceive this long before.
Từ trong câu: dreamy, man, fail, perceive, long
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I tried to call him back, but I could no longer articulate, and a dreamy, half-conscious state of feeling came over me.
Tôi cố gắng gọi lại cho anh ấy, nhưng tôi không thể nói rõ được nữa, và một cảm giác mơ màng, nửa tỉnh nửa mê tràn ngập trong tôi.
Từ trong câu: dreamy, articulate, try, call, back, long, half, conscious
William Henry Giles Kingston, In the Eastern Seas. Nguồn: Project Gutenberg #21387. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I seemed somehow to know her face, and to know it in connection with some dreamy fear, but I could not recollect at the moment how or where.
Từ trong câu: dreamy, recollect, seem, somehow, know, face, connection, fear
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We can’t think of a wicked man who is honestly and sincerely dreamy, because we daren’t think of a wicked man alone with himself.
Từ trong câu: sincerely, honestly, dreamy, think, wicked, man, because, alone
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘No; I don’t think anyone could call him effeminate; but he is dreamy, bookish, fond of lolling about under trees, smoking cigarettes and reading verses.’
‘Không; Tôi không nghĩ có ai có thể gọi anh ấy là ẻo lả; nhưng anh ấy mơ mộng, ham đọc sách, thích thơ thẩn dưới gốc cây, hút thuốc lá và đọc thơ.”
Từ trong câu: bookish, think, anyone, call, dreamy, fond, tree, smoke
M. E. Braddon, Asphodel. Nguồn: Project Gutenberg #75506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How long I had lounged there in this half-dreamy, but vaguely fearful, mood I cannot say, but I was aroused by a tremendous outcry.
Từ trong câu: lounge, arouse, half, mood, dreamy, tremendous, long, can
Sax Rohmer, The dream detective. Nguồn: Project Gutenberg #77056. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now his near ear could just hear Chinnery’s dreamy speech, who seemed to be wandering a little, his tongue thick, half paralysed....
Từ trong câu: thick, tongue, paralyse, ear, wander, dreamy, speech, now
M. P. Shiel, The dragon. Nguồn: Project Gutenberg #77957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dreamy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dreamy languor | 51 lần |
| dreamy reverie | 67 lần |
| dreamy mood | 84 lần |
| dreamy haze | 29 lần |
| dreamy abstraction | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dreamy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dreamy trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ dreamy hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dreamy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dreamy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dreamy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dreamy: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.