Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “doorkeeper”

45 câu thật có từ doorkeeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: doorkeeper nghĩa là người gác cửa. doorkeeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an official stationed at the entrance of a courtroom or legislative chamber. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The doorkeeper requested me to keep my cap on; and I saw that all present sat covered.

    Từ trong câu: doorkeeper, request, keep, cap, saw, present, sit, cover

    Walter White, A July Holiday in Saxony, Bohemia, and Silesia. Nguồn: Project Gutenberg #42539. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Going round to the stage door, he spoke to the doorkeeper.

    Từ trong câu: doorkeeper, go, round, stage, door, speak

    Freeman Wills Crofts, Inspector French's greatest case. Nguồn: Project Gutenberg #65553. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then I sneaked in past the doorkeeper I had bribed, and sprinkled the stuff all over the floor.

    Từ trong câu: doorkeeper, sneak, past, bribe, stuff, floor

    Lester Chadwick, A Quarter-Back's Pluck: A Story of College Football. Nguồn: Project Gutenberg #40668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before reaching the king they passed through four doors, each guarded by a doorkeeper with a drawn cutlass.

    Từ trong câu: doorkeeper, reach, king, pass, four, door, guard, draw

    Alvaro [Dubious author] Velho, A Journal of the First Voyage of Vasco da Gama 1497-1499. Nguồn: Project Gutenberg #46440. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On reaching the private entrance of the Emperor's household, we encountered some difficulty, as the doorkeeper would not let us pass till I had told my name and rank.

    Từ trong câu: doorkeeper, reach, private, entrance, household, encounter, difficulty, let

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He refused to see even the reporters," said the doorkeeper, as if that were final, and a man who would deny himself to the reporters would not admit royalty itself.

    Từ trong câu: doorkeeper, refuse, see, even, reporter, final, man, deny

    Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I spoke to an attendant doorkeeper, who conducted us upstairs and along the back of the gallery to a private box overlooking the stage.

    Tôi nói chuyện với một người gác cửa, người này dẫn chúng tôi lên lầu và dọc theo phía sau phòng trưng bày đến một chiếc hộp riêng nhìn ra sân khấu.

    Từ trong câu: gallery, doorkeeper, attendant, overlook, speak, conduct, upstairs, back

    Walter Besant, The Master Craftsman. Nguồn: Project Gutenberg #76367. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ doorkeeper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doorkeeper trong kho câu?
Kho câu có 45 câu có từ doorkeeper hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ doorkeeper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doorkeeper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doorkeeper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doorkeeper: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.