Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “doorkeeper”
45 câu thật có từ doorkeeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: doorkeeper nghĩa là người gác cửa. doorkeeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an official stationed at the entrance of a courtroom or legislative chamber. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ doorkeeper
The only feature of this dateless tube, except the inevitable collection of photographs to which you are introduced by the doorkeeper, is the view you enjoy from its summit.
Từ trong câu: doorkeeper, feature, tube, except, inevitable, collection, photograph, introduce
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 3 France and the Netherlands, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #8412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A long, close-fitting white garment, like a coat with narrow sleeves, reaching to the feet, was worn by all, even to the doorkeeper.
Từ trong câu: garment, doorkeeper, narrow, coat, sleeve, long, close, fit
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ doorkeeper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doorkeeper trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ doorkeeper hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ doorkeeper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doorkeeper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doorkeeper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doorkeeper: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.