Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “doorkeeper”
45 câu thật có từ doorkeeper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: doorkeeper nghĩa là người gác cửa. doorkeeper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an official stationed at the entrance of a courtroom or legislative chamber. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ doorkeeper
The Moor ends up stepping into Iago's position as doorkeeper or janitor.
Từ trong câu: moor, doorkeeper, end, up, step, position
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Shakespeare on Screen: Threshold Aesthetics in Oliver Parker's Othello», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481069 (bản sửa đổi 4618687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The doorkeeper took some ponderous keys from a nail over the mantel-piece, and put on his hat.
Người gác cửa lấy mấy chiếc chìa khóa nặng nề từ chiếc đinh trên bệ lò sưởi rồi đội mũ lên.
Từ trong câu: nail, doorkeeper, ponderous, take, key, piece, put, hat
M. E. Braddon, Only a clod. Nguồn: Project Gutenberg #76927. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ doorkeeper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doorkeeper trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ doorkeeper hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ doorkeeper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doorkeeper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doorkeeper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doorkeeper: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.