Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “doom”

200 câu thật có từ doom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: doom nghĩa là sự diệt vong. doom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unpleasant or disastrous destiny. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ doom

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Loss of its largest carrier may spell doom for struggling cable channel.

    Từ trong câu: doom, loss, large, carrier, spell, struggle, cable, channel

    «Digest/1January2005», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2639 (bản sửa đổi 4810912). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It may endure for a day, but its doom is certain."

    Từ trong câu: doom, endure, day, certain

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “‘Prunes and prisms’ are my doom, and I may as well make up my mind to it.

    Từ trong câu: doom, well, make, up, mind

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Celia may escape the general doom,” said the priest.

    Từ trong câu: doom, escape, general, priest

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And what doom soever may befall me, after its completion, count, will be too late to offer you the least advantage.

    Từ trong câu: doom, completion, count, late, offer, least, advantage

    Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “They may pronounce my doom, but no earthly power can cut short the thread of my life till my work is complete.

    Từ trong câu: doom, pronounce, power, cut, short, thread, life, till

    Burt L. Standish, Frank Merriwell on the Boulevards; Or, Astonishing the Europeans. Nguồn: Project Gutenberg #63752. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let it suffice to know, that, be his doom what it may, it is irrevocable--sealed forever.

    Từ trong câu: irrevocable, let, suffice, know, doom, seal, forever

    Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A scroll so wide might not be deemed too expensive for Providence to write a people’s doom upon.

    Từ trong câu: expensive, scroll, wide, write, doom

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng doom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
impending doom142 lần
crack of doom179 lần
inevitable doom85 lần
knell of doom35 lần
trump of doom46 lần
awful doom132 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ doom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doom trong kho câu?
Kho câu có 200 câu có từ doom hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ doom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doom: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.