E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “doom”

142 câu thật có từ doom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: doom nghĩa là sự diệt vong. doom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unpleasant or disastrous destiny. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ doom

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • One is simply curious as to when the impending doom will fall.

    Từ trong câu: doom, simply, curious, fall

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Baroque», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241433 (bản sửa đổi 4637638). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Otherwise, it will mean certain doom for Max.

    Từ trong câu: doom, otherwise, mean, certain, max

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 3: Turnabout Big Top/Part 4-1: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433784 (bản sửa đổi 3927049). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And what doom soever may befall me, after its completion, count, will be too late to offer you the least advantage.

    Từ trong câu: doom, completion, count, late, offer, least, advantage

    Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will be the day of doom for loyalty in the South, and many a Northern home will be put in mourning.

    Từ trong câu: doom, day, loyalty, south, many, northern, home, put

    Anonymous, The Oaths, Signs, Ceremonies and Objects of the Ku-Klux-Klan. A Full Expose. By A Late Member. Nguồn: Project Gutenberg #26105. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mia says that this testimony could doom Will, so it would be best not to call him to the stand in court.

    Từ trong câu: doom, testimony, best, call, stand, court

    «Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 3: Turnabout Samurai/Day 2 - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429041 (bản sửa đổi 3929707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But someday," said the old man, "they will meet their doom.

    Từ trong câu: someday, old, man, meet, doom

    Various, Futuria Fantasia, Spring 1940. Nguồn: Project Gutenberg #41651. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng doom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
impending doom142 lần
crack of doom179 lần
inevitable doom85 lần
knell of doom35 lần
trump of doom46 lần
awful doom132 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ doom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doom trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ doom hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ doom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doom gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doom: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.