E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “doom”

142 câu thật có từ doom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: doom nghĩa là sự diệt vong. doom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unpleasant or disastrous destiny. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ doom

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It is a very similar game to Doom, but Quake is on a new game engine and has much more advanced technology.

    Từ trong câu: doom, similar, game, quake, new, engine, much, advance

    «Quake (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23443 (bản sửa đổi 10090276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Normally, the loss of royal favour to a favourite was doom, but Brummell had the approval and friendship of other leading people.

    Từ trong câu: doom, normally, loss, royal, favor, favorite, approval, friendship

    «Beau Brummell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265415 (bản sửa đổi 10846634). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Only half convinced and full of suspicion, the Sultan walked on in a daze, as though he were going to his last doom.

    Từ trong câu: daze, doom, half, convince, full, suspicion, walk, though

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • How this terrible doom first came to be attached to any family I cannot say, but, once decided, there was no escape.

    Từ trong câu: attached, attach, doom, terrible, first, come, family, can

    C. F. Gordon Cumming, A lady's cruise in a French man-of-war. Nguồn: Project Gutenberg #77356. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such an attachment of a small or weak toward a great and powerful nation dooms the former to be the satellite of the latter.

    Từ trong câu: satellite, attachment, small, weak, toward, great, powerful, nation

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 1: George Washington. Nguồn: Project Gutenberg #11314. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng doom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
impending doom142 lần
crack of doom179 lần
inevitable doom85 lần
knell of doom35 lần
trump of doom46 lần
awful doom132 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ doom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doom trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ doom hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ doom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doom gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doom: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.