Câu tiếng Anh có từ “dizzy”
134 câu thật có từ dizzy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dizzy nghĩa là choáng váng. dizzy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: having or causing a whirling sensation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dizzy
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
“Well now, I’m afraid I can’t,” said Matthew, who was getting a little dizzy.
Từ trong câu: dizzy, well, now, afraid, get, little
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This can make the person feel dizzy; faint; or have palpitations (feel their heart pounding).
Từ trong câu: dizzy, make, person, feel, faint, heart, pound
«Heart block», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=552906 (bản sửa đổi 9951146). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This condition can also make a person dizzy and become easily tired.
Từ trong câu: dizzy, condition, make, person, become, easily, tire
«Pulmonary hypertension», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50897 (bản sửa đổi 10803707). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can cause side effects such as being tired or dizzy, having stomach aches, or having hallucinations.
Từ trong câu: dizzy, cause, side, effect, tire, stomach, ache
«Benzonatate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=982406 (bản sửa đổi 9574990). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Low blood flow to the brain can make you dizzy, numb, have slurred speech, and have other symptoms.
Từ trong câu: dizzy, low, blood, flow, brain, make, numb, speech
«Arteriosclerosis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263022 (bản sửa đổi 7610437). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was very dizzy at first and could not take pictures of the side walls of the bridge.
Từ trong câu: dizzy, first, take, picture, side, wall, bridge
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You can spray then to make them dizzy for a while, or you can squish it for a coin.
Từ trong câu: dizzy, spray, make, coin
«Super Mario Sunshine/Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427114 (bản sửa đổi 4614629). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They can make Mario dizzy with their dance moves.
Từ trong câu: dizzy, make, dance, move
«Mario franchise strategy guide/Enemies/Shy Guy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433248 (bản sửa đổi 4623637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Could be used to create a "dizzy" effect.
Từ trong câu: dizzy, use, create, effect
«Photography Equipment/Lens filters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=484822 (bản sửa đổi 4654686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even though King Midas was out of breath and dizzy, he couldn’t stop dancing to the merry tune of Pan.
Từ trong câu: dizzy, even, though, king, out, breath, stop, dance
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dizzy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dizzy heights | 124 lần |
| dizzy height | 222 lần |
| dizzy precipice | 37 lần |
| dizzy precipices | 21 lần |
| dizzy whirl | 27 lần |
| dizzy gillespie | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dizzy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dizzy trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ dizzy hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dizzy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dizzy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dizzy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dizzy: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.