Câu tiếng Anh có từ “dizzy”
130 câu thật có từ dizzy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dizzy nghĩa là choáng váng. dizzy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: having or causing a whirling sensation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dizzy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He has touched her, she swoons--she is dizzy: Come, Cupid, and drive him away.
Từ trong câu: dizzy, touch, come, drive, away
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'He has never lost his head on the dizzy height to which he has so suddenly attained.
Từ trong câu: dizzy, never, lose, head, height, suddenly, attain
Society for Pure English, Three Articles on Metaphor. Nguồn: Project Gutenberg #13311. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Low blood flow to the brain can make you dizzy, numb, have slurred speech, and have other symptoms.
Từ trong câu: dizzy, low, blood, flow, brain, make, numb, speech
«Arteriosclerosis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263022 (bản sửa đổi 7610437). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Science has perceived this regulated, law-restrained order of things in nature as keenly as never before, but, alas, it became dizzy thereat.
Từ trong câu: dizzy, science, perceive, regulate, law, order, thing, nature
N. P. Gravengaard, A Christmas Gift to the American Home and the Youth of America. Nguồn: Project Gutenberg #45795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The dizzy height to which Lloyd George has attained, not as a British statesman only but also as a world celebrity, seems to leave the foreign nations breathless.
Từ trong câu: dizzy, height, attain, statesman, world, celebrity, seem, leave
Society for Pure English, Three Articles on Metaphor. Nguồn: Project Gutenberg #13311. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Pope shuts his eyes, from giddiness and from fasting,--for he has eaten nothing for twenty-four hours, and the swaying motion of the chair makes him dizzy and sick.
Từ trong câu: dizzy, shut, eye, fast, eat, nothing, twenty, four
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dizzy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dizzy heights | 124 lần |
| dizzy height | 222 lần |
| dizzy precipice | 37 lần |
| dizzy precipices | 21 lần |
| dizzy whirl | 27 lần |
| dizzy gillespie | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dizzy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dizzy trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ dizzy hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dizzy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dizzy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dizzy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dizzy: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.