Câu tiếng Anh có từ “dizzy”
137 câu thật có từ dizzy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dizzy nghĩa là choáng váng. dizzy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: having or causing a whirling sensation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dizzy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I walked two more blocks and then was so dizzy I had to rest.
Từ trong câu: dizzy, walk, block, rest
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had to fall out twice on the way by reason of headache, feeling dizzy, and 'things looking black.'
Từ trong câu: dizzy, fall, out, twice, way, reason, headache, feel
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The air was full of steam; some say that he was blinded by this; others, that he must have been a little dizzy.
Từ trong câu: dizzy, air, full, steam, blind, other, little
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The scene that greeted my vision was so overwhelming and unexpected that I became dizzy and had to make my way back to the car, supported by the railing.
Từ trong câu: dizzy, scene, greet, vision, overwhelm, unexpected, become, make
Alma White, With God in the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #40658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dizzy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dizzy heights | 124 lần |
| dizzy height | 222 lần |
| dizzy precipice | 37 lần |
| dizzy precipices | 21 lần |
| dizzy whirl | 27 lần |
| dizzy gillespie | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dizzy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dizzy trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ dizzy hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dizzy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dizzy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dizzy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dizzy: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.