Câu tiếng Anh có từ “dizzy”
137 câu thật có từ dizzy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dizzy nghĩa là choáng váng. dizzy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: having or causing a whirling sensation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dizzy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Well now, I’m afraid I can’t,” said Matthew, who was getting a little dizzy.
Từ trong câu: dizzy, well, now, afraid, get, little
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While he was looking at the carved confessionals, he suddenly felt dizzy and fell on the stone floor.
Từ trong câu: dizzy, look, carve, suddenly, feel, fall, stone, floor
«Charles Baudelaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390650 (bản sửa đổi 11010263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I was waiting beside mine in a stony field when suddenly I felt extremely dizzy and faint with a feeling of nausea.
Từ trong câu: dizzy, wait, beside, field, suddenly, feel, extremely, faint
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When Dan had gone Stowell felt sick and dizzy, and as if he were drawing back from the edge of a precipice.
Từ trong câu: dizzy, go, feel, sick, draw, back, edge
Hall, Sir Caine, The Master of Man: The Story of a Sin. Nguồn: Project Gutenberg #61865. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Rachel was getting fairly dizzy with this unusual mystery about quiet, unmysterious Green Gables.
Từ trong câu: mystery, unusual, fairly, dizzy, mrs, get, quiet, green
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dizzy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dizzy heights | 124 lần |
| dizzy height | 222 lần |
| dizzy precipice | 37 lần |
| dizzy precipices | 21 lần |
| dizzy whirl | 27 lần |
| dizzy gillespie | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dizzy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dizzy trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ dizzy hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dizzy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dizzy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dizzy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dizzy: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.