Câu tiếng Anh có từ “dizzy”
134 câu thật có từ dizzy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dizzy nghĩa là choáng váng. dizzy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: having or causing a whirling sensation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dizzy
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
After the implant, people may become dizzy and have problems balancing for a few months.
Từ trong câu: dizzy, people, become, problem, balance, month
«Cochlear implant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=589673 (bản sửa đổi 9298259). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The individual may appear drunk, slur their speech, and get dizzy.
Từ trong câu: dizzy, individual, appear, drink, speech, get
«Motivation and emotion/Book/2020/Phencyclidine and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252744 (bản sửa đổi 2831270). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Don't look down, or the view may make you dizzy.
Từ trong câu: dizzy, look, down, view, make
«Super Mario Bros. 3/World 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433286 (bản sửa đổi 3920780). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If extensive bleeding occurs, a person may feel dizzy, faint, weak, short of breath, have diarrhea or cramp abdominal pain.
Từ trong câu: dizzy, extensive, bleed, occur, person, feel, faint, weak
«Human Physiology/The gastrointestinal system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86827 (bản sửa đổi 4600959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They feel dizzy and might become unconscious.
Từ trong câu: dizzy, feel, become, unconscious
«Nipah virus infection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=638558 (bản sửa đổi 10924261). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most migraines cause a headache and nausea and might make the person dizzy or very sensitive to bright lights or loud noises.
Từ trong câu: dizzy, cause, headache, make, person, sensitive, bright, light
«Migraine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168333 (bản sửa đổi 10961868). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He might well feel stunned and dizzy, gazing thus across the hideous gulf which parted him from the moment when he stood upon the wall with Sissy Langton laughing by his side.
Từ trong câu: dizzy, well, feel, stun, gaze, thus, across, part
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dizzy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dizzy heights | 124 lần |
| dizzy height | 222 lần |
| dizzy precipice | 37 lần |
| dizzy precipices | 21 lần |
| dizzy whirl | 27 lần |
| dizzy gillespie | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dizzy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dizzy trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ dizzy hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dizzy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dizzy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dizzy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dizzy: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.