Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “dizzy”

106 câu thật có từ dizzy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dizzy nghĩa là choáng váng. dizzy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: having or causing a whirling sensation. Xem trang từ điển đầy đủ

  • There is scarcely an instance in history of so sudden a rise to so dizzy an eminence.

    Từ trong câu: eminence, dizzy, scarcely, instance, history, sudden, rise

    Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dizzy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • dizzy heights124 lần
  • dizzy height222 lần
  • dizzy precipice37 lần
  • dizzy precipices21 lần
  • dizzy whirl27 lần
  • dizzy gillespie14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dizzy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dizzy trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ dizzy hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dizzy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dizzy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dizzy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dizzy: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.