Câu tiếng Anh có từ “divergent”
120 câu thật có từ divergent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: divergent nghĩa là khác nhau. divergent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: diverging from another or from a standard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ divergent
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The ways for two centuries had been divergent paths.
Từ trong câu: divergent, way, century, path
Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A century had developed sufficient toleration to make interesting, as well as permissible, a public discussion of divergent beliefs.
Từ trong câu: divergent, century, develop, sufficient, make, interest, well, public
M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I saw him coming at a risky pace, and by a slightly divergent course, which he had taken to avoid me.
Từ trong câu: divergent, saw, come, risky, pace, slightly, course, take
Bernard Capes, The secret in the hill. Nguồn: Project Gutenberg #68712. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That divergent line stretching to the northwest had left within his boundaries the land on which his enemy had built his home.
Đường phân kỳ kéo dài về phía tây bắc đã để lại trong ranh giới của ông vùng đất mà kẻ thù của ông đã xây dựng quê hương.
Từ trong câu: divergent, line, stretch, northwest, leave, boundary, land, enemy
Charles Egbert Craddock, The riddle of the rocks 1895. Nguồn: Project Gutenberg #23629. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The divergent political policies of the two, the only matter over which they had differed, had been largely settled by change of circumstances.
Từ trong câu: divergent, political, policy, matter, differ, largely, settle, change
Edward R. Pease, The History of the Fabian Society. Nguồn: Project Gutenberg #13715. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had reached a point where the wood-path forked and put forth two divergent tracks which lost themselves in a verdurous tangle.
Từ trong câu: tangle, where, themselves, forth, reach, which, lost, they
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng divergent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| convergent divergent | 15 lần |
| widely divergent | 40 lần |
| divergent sources | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ divergent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divergent trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ divergent hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ divergent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divergent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divergent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divergent: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.