Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “divergent”

120 câu thật có từ divergent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: divergent nghĩa là khác nhau. divergent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: diverging from another or from a standard. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ divergent

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng divergent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
convergent divergent15 lần
widely divergent40 lần
divergent sources52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ divergent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ divergent trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ divergent hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ divergent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ divergent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ divergent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ divergent: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.