Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diarrhea”

92 câu thật có từ diarrhea hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diarrhea nghĩa là tiêu chảy. diarrhea là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: frequent and watery bowel movements. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diarrhea

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Dysentery, cholera, typhoid fever, diarrhea, and intestinal worms may be caught in this manner.

    Từ trong câu: diarrhea, typhoid, fever, worm, catch, manner

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • People with diarrhea may pass more than a quart of stool a day.

    Từ trong câu: diarrhea, stool, people, pass, day

    «Emergency Medicine/Diarrhea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89529 (bản sửa đổi 3255306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Several studies suggest that carob may aid in treating diarrhea in infants.

    Từ trong câu: diarrhea, several, study, suggest, aid, treat, infant

    «Carob», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=550177 (bản sửa đổi 9574349). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Be cautious of consuming too many plums, it may result in diarrhea.

    Từ trong câu: diarrhea, plum, cautious, consume, many, result

    «Ethnomedicine/Home Remedies/S - U», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256182 (bản sửa đổi 4093617). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This causes exercise capacity to increase, however it may also cause diarrhea.

    Từ trong câu: diarrhea, cause, exercise, capacity, increase, however

    «Fundamentals of Human Nutrition/Ergogenic Aids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366242 (bản sửa đổi 4351857). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It may cause a state of shock, accompanied by severe diarrhea, fever, and leukopenia followed by leukocytosis.

    Nó có thể gây ra tình trạng sốc, kèm theo tiêu chảy nặng, sốt và giảm bạch cầu, sau đó là tăng bạch cầu.

    Từ trong câu: diarrhea, cause, state, shock, accompany, severe, fever, follow

    «Antimicrobial Agents II», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111185 (bản sửa đổi 2790980). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Other losses may be due to fever, vomiting & diarrhea.

    Từ trong câu: diarrhea, loss, due, fever

    «Introduction to Pharmacology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=22848 (bản sửa đổi 2811060). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Undigested foodstuffs may become an irritant, or increase, as is usually the case, the established irritation, and thus bring on an acute attack of diarrhea.

    Từ trong câu: diarrhea, become, increase, usually, case, establish, irritation, thus

    Alcinous B. Jamison, Intestinal ills. Nguồn: Project Gutenberg #26365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may also include jaundice (yellow skin and eyes), red eyes, abdominal pain, diarrhea, or a rash.

    Từ trong câu: abdominal, include, yellow, skin, eye, red, pain, diarrhea

    «Leptospira», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405651 (bản sửa đổi 10796366). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng diarrhea

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vomiting diarrhea31 lần
diarrhea nausea17 lần
nausea diarrhea17 lần
diarrhea vomiting11 lần
diarrhea abdominal6 lần
chronic diarrhea14 lần
watery diarrhea9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diarrhea

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diarrhea trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ diarrhea hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diarrhea xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diarrhea gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diarrhea?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diarrhea: can và could (16 câu), may và might (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.