Câu tiếng Anh có từ “diarrhea”
92 câu thật có từ diarrhea hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diarrhea nghĩa là tiêu chảy. diarrhea là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: frequent and watery bowel movements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diarrhea
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It didn't help much because they were always getting in and out due to the diarrhea.
Từ trong câu: diarrhea, help, much, because, always, get, out, due
Roy Benson, The Biography of a Rabbit. Nguồn: Project Gutenberg #7190. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It can also be used an alternative to severe diarrhea and irritable bowel syndrome when commonly prescribed drugs do not work effectively.
Từ trong câu: diarrhea, syndrome, use, alternative, severe, commonly, prescribe, drug
«Structural Biochemistry/Oxycodone», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280193 (bản sửa đổi 3353437). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Typhoid is not the only possibility, but burning fever, the flux (diarrhea), and the bellyache--symptoms listed in the early accounts--indicate typhoid.
Từ trong câu: diarrhea, flux, typhoid, possibility, burn, fever, symptom, list
Thomas Proctor Hughes, Medicine in Virginia, 1607-1699. Nguồn: Project Gutenberg #28390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Besides the naming was not chosen coincidentally to be reminiscent of the clinical term “diarrhea”.
Từ trong câu: reminiscent, besides, name, choose, clinical, term, diarrhea
«Neurocognition of Language/Acquired Disorders of Speech and Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303127 (bản sửa đổi 4315546). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even the fruit, which is not dangerously poisonous, can cause red or yellow diarrhea.
Từ trong câu: dangerously, even, fruit, poisonous, cause, red, yellow, diarrhea
«American Mayapple», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=919758 (bản sửa đổi 8780324). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng diarrhea
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diarrhea
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diarrhea trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ diarrhea hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diarrhea xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diarrhea gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diarrhea?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diarrhea: can và could (16 câu), may và might (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.