Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diarrhea”

92 câu thật có từ diarrhea hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diarrhea nghĩa là tiêu chảy. diarrhea là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: frequent and watery bowel movements. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diarrhea

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • If the infusion of freshly manufactured tea is drank, it causes violent diarrhea; therefore it should be kept a year before it is consumed, in order to let it mellow."

    Từ trong câu: diarrhea, manufacture, tea, drink, cause, violent, therefore, keep

    Francis H. Leggett & Co., Tea Leaves. Nguồn: Project Gutenberg #3452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the kitchen, she agreed Max can use the mold, food poisoning, vomit and diarrhea to the burglars and should call it Operation Fuzzy Burger.

    Trong bếp, cô đồng ý rằng Max có thể dùng nấm mốc, ngộ độc thực phẩm, nôn mửa và tiêu chảy cho bọn trộm và nên gọi nó là Chiến dịch Fuzzy Burger.

    Từ trong câu: vomit, diarrhea, burger, kitchen, agree, max, use, mold

    «The Misadventures of Max Crumbly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=881992 (bản sửa đổi 9524348). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng diarrhea

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vomiting diarrhea31 lần
diarrhea nausea17 lần
nausea diarrhea17 lần
diarrhea vomiting11 lần
diarrhea abdominal6 lần
chronic diarrhea14 lần
watery diarrhea9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diarrhea

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diarrhea trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ diarrhea hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diarrhea xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diarrhea gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diarrhea?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diarrhea: can và could (16 câu), may và might (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.