Câu tiếng Anh có từ “diagnosis”
136 câu thật có từ diagnosis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diagnosis nghĩa là chẩn đoán. diagnosis là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: identifying the nature or cause of some phenomenon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diagnosis
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But their diagnosis, though well meant, had the contrary effect to that they had intended.
Nhưng việc chẩn đoán của họ, dù có ý tốt, lại có tác dụng ngược lại với dự định của họ.
Từ trong câu: diagnosis, though, well, mean, contrary, effect, intend
Georg Ebers, A Thorny Path: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5542. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had seen at a glance that Teackle's diagnosis of the young man's condition was correct.
Từ trong câu: diagnosis, see, glance, young, condition, correct
Francis Hopkinson Smith, Kennedy Square. Nguồn: Project Gutenberg #4746. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The patient had been examined by the sound repeatedly by eminent surgeons and specialists, but none could give a certain diagnosis.
Từ trong câu: diagnosis, specialist, patient, examine, sound, repeatedly, eminent, surgeon
Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The boy had suffered a fracture of the thigh-bone, and the surgeon--because of a hasty and ill-considered diagnosis, I believed--had treated him for a bruised hip.
Từ trong câu: diagnosis, boy, suffer, fracture, thigh, bone, surgeon, because
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The little Scotchman had grown too interested in his diagnosis to drop it in an incomplete state.
Từ trong câu: incomplete, diagnosis, little, grow, interest, drop, state
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When I saw that her high spirits had failed, I at once took advantage of her reaction to make a diagnosis.
Từ trong câu: spirit, reaction, fail, advantage, diagnosis, saw, high, once
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diagnosis
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| differential diagnosis | 75 lần |
| clinical diagnosis | 48 lần |
| accurate diagnosis | 70 lần |
| diagnosis of bipolar | 19 lần |
| definitive diagnosis | 17 lần |
| diagnosis of schizophrenia | 17 lần |
| psychiatric diagnosis | 18 lần |
| diagnosis of adhd | 16 lần |
| cancer diagnosis | 41 lần |
| diagnosis of ptsd | 14 lần |
| prenatal diagnosis | 10 lần |
| dmdd diagnosis | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diagnosis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diagnosis trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ diagnosis hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diagnosis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diagnosis gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diagnosis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diagnosis: can và could (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.