Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diagnosis”

136 câu thật có từ diagnosis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diagnosis nghĩa là chẩn đoán. diagnosis là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: identifying the nature or cause of some phenomenon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diagnosis

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • When there are many explanations for symptoms, the simplest diagnosis is the one to test first.

    Từ trong câu: diagnosis, many, explanation, symptom, simple, test, first

    «Occam's razor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41100 (bản sửa đổi 10949672). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was no official diagnosis to give them, and therefore, no coverage for treatment.

    Từ trong câu: coverage, diagnosis, official, give, therefore, treatment

    «Applied History of Psychology/Perspectives on Psychological Trauma», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122100 (bản sửa đổi 4099735). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The third is that there is such a thing as professional expertise in the diagnosis of Gods, Demigods, and real Founders in religious history.

    Từ trong câu: expertise, third, thing, professional, diagnosis, god, real, founder

    J. M. Robertson, The Historical Jesus: A Survey of Positions. Nguồn: Project Gutenberg #51655. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are different types of spontaneous abortion and the importance of diagnosis cannot be underestimated as each is managed in a different way.

    Có nhiều loại sẩy thai tự nhiên khác nhau và không thể đánh giá thấp tầm quan trọng của việc chẩn đoán vì mỗi loại được quản lý theo một cách khác nhau.

    Từ trong câu: type, spontaneous, abortion, underestimate, manage, diagnosis, different, importance

    «Obstetrics and Gynecology/Abortion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=46589 (bản sửa đổi 2610822). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng diagnosis

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
differential diagnosis75 lần
clinical diagnosis48 lần
accurate diagnosis70 lần
diagnosis of bipolar19 lần
definitive diagnosis17 lần
diagnosis of schizophrenia17 lần
psychiatric diagnosis18 lần
diagnosis of adhd16 lần
cancer diagnosis41 lần
diagnosis of ptsd14 lần
prenatal diagnosis10 lần
dmdd diagnosis9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diagnosis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diagnosis trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ diagnosis hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diagnosis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diagnosis gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diagnosis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diagnosis: can và could (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.