Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “derelict”

67 câu thật có từ derelict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: derelict nghĩa là bị bỏ rơi. derelict là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: worn and broken down by hard use. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ derelict

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng derelict

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
derelict destroyer12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ derelict

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ derelict trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ derelict hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ derelict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ derelict gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ derelict?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ derelict: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.