Câu tiếng Anh có từ “derelict”
67 câu thật có từ derelict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: derelict nghĩa là bị bỏ rơi. derelict là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: worn and broken down by hard use. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ derelict
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There were others for orphans, for derelict children, and for the destitute.
Từ trong câu: derelict, other, orphan, child
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There were no dances, no games; the piano was a derelict; but the weather and the novelty consoled me for all deficiencies.
Không có khiêu vũ, không có trò chơi; cây đàn piano bị bỏ hoang; nhưng thời tiết và sự mới lạ đã an ủi tôi về mọi thiếu sót.
Từ trong câu: deficiency, console, derelict, novelty, piano, dance, game, weather
B. M., 1849?-1920 Croker, Quicksands. Nguồn: Project Gutenberg #65195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng derelict
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| derelict destroyer | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ derelict
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ derelict trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ derelict hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ derelict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ derelict gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ derelict?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ derelict: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.