Câu tiếng Anh có từ “derelict”
67 câu thật có từ derelict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: derelict nghĩa là bị bỏ rơi. derelict là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: worn and broken down by hard use. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ derelict
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He so much resembled a British officer that he was arrested as a British derelict and was informed that he would be shot at once.
Từ trong câu: derelict, much, resemble, officer, arrest, inform, shot, once
Various, Appreciations of Richard Harding Davis. Nguồn: Project Gutenberg #406. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We would not be among the derelicts of battle that afternoon but with men sound of mind and body, and the thought was grateful that there would be nothing to anguish over.
Từ trong câu: derelict, among, battle, afternoon, man, sound, mind, body
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One would think it had lain at least one month in cellar damps among declining derelicts.
Từ trong câu: cellar, think, lie, least, month, damp, among, decline
«Collaborative play writing/John Brewen/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102920 (bản sửa đổi 1216430). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng derelict
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| derelict destroyer | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ derelict
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ derelict trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ derelict hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ derelict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ derelict gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ derelict?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ derelict: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.