Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “delta”

125 câu thật có từ delta hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: delta nghĩa là đồng bằng. delta là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a low triangular area of alluvial deposits where a river divides before entering a larger body of water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ delta

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • At length they approached the inner reach of the vast flat delta, with its mud banks and brackish water.

    Từ trong câu: delta, length, approach, inner, reach, vast, flat, mud

    Anonymous, Half hours on the quarter-deck: The Spanish Armada to Sir Cloudesley Shovel 1670. Nguồn: Project Gutenberg #69077. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After that, she went to Delta State University.

    Từ trong câu: delta, go, state, university

    «Ngozi Eucharia Uche», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1117017 (bản sửa đổi 9630668). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One morning he announced his intention of going down the Nile, to spend a few days in examining the Delta.

    Từ trong câu: delta, morning, announce, intention, go, down, spend, day

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I walked upon, and by the side of the embankment of the Lütschine from the head of the Delta down to the lake.

    Từ trong câu: delta, walk, side, head, down, lake

    F. Barham Zincke, Swiss allmends, and a walk to see them. Nguồn: Project Gutenberg #71246. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he removed the pattern areas, what we call the pattern areas, which would consist of removal of the whole core area down to the delta area, sliced that off.

    Từ trong câu: delta, remove, pattern, area, call, consist, removal, whole

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anyhow, Delta kept this strength for a few days as it moved slowly and zig-zaggedly in the central Atlantic.

    Từ trong câu: anyhow, delta, keep, strength, day, move, slowly, central

    «Tropical Storm Delta (2005)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65489 (bản sửa đổi 10897139). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It should be considered a delta only if it presented an angular formation.

    Từ trong câu: angular, consider, delta, present, formation

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can get the exact date by Delta Airlines I went to Puerto Rico.

    Từ trong câu: airline, get, exact, date, delta, go

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng delta

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
niger delta81 lần
dirac delta31 lần
epsilon delta27 lần
delta kappa16 lần
nile delta59 lần
delta theta14 lần
mekong delta13 lần
phi delta15 lần
kronecker delta12 lần
delta airlines22 lần
delta variant19 lần
delta cephei10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ delta

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delta trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ delta hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ delta xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delta gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ delta?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ delta: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.