Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “delta”

125 câu thật có từ delta hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: delta nghĩa là đồng bằng. delta là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a low triangular area of alluvial deposits where a river divides before entering a larger body of water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ delta

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The first blues songs were called Delta blues.

    Từ trong câu: delta, first, blue, song, call

    «Blues», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21505 (bản sửa đổi 10393297). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng delta

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
niger delta81 lần
dirac delta31 lần
epsilon delta27 lần
delta kappa16 lần
nile delta59 lần
delta theta14 lần
mekong delta13 lần
phi delta15 lần
kronecker delta12 lần
delta airlines22 lần
delta variant19 lần
delta cephei10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ delta

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delta trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ delta hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ delta xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delta gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ delta?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ delta: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.