Câu tiếng Anh có từ “delta”
125 câu thật có từ delta hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: delta nghĩa là đồng bằng. delta là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a low triangular area of alluvial deposits where a river divides before entering a larger body of water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ delta
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In contrast to Delta blues, the Piedmont blues were influenced by white music.
Từ trong câu: delta, contrast, blue, influence, white, music
«Piedmont blues», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292628 (bản sửa đổi 10196996). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The towns in the deltas of the Mekong and Red river are united by a network of canals.
Từ trong câu: delta, network, town, red, river, unite, canal
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The delta of the Rhône has been described by an expansive French writer as: "Something quite separate from the rest of France.
Từ trong câu: delta, describe, writer, something, quite, separate, rest
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The concept of the delta may perhaps be clarified by further exposition.
Từ trong câu: concept, clarify, delta, perhaps, further
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are no ridges intervening between the delta, which is formed by a bifurcation, and the core.
Từ trong câu: intervene, core, ridge, delta, form
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng delta
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| niger delta | 81 lần |
| dirac delta | 31 lần |
| epsilon delta | 27 lần |
| delta kappa | 16 lần |
| nile delta | 59 lần |
| delta theta | 14 lần |
| mekong delta | 13 lần |
| phi delta | 15 lần |
| kronecker delta | 12 lần |
| delta airlines | 22 lần |
| delta variant | 19 lần |
| delta cephei | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ delta
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delta trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ delta hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ delta xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delta gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ delta?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ delta: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.