Câu tiếng Anh có từ “deer”
232 câu thật có từ deer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deer nghĩa là hươu. deer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: distinguished from Bovidae by the male's having solid deciduous antlers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deer
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Deer has been credited with bringing the Andrew Wakefield scandal to light through his meticulous work.
Từ trong câu: meticulous, deer, credit, bring, scandal, light, work
«Professionalism/Andrew Wakefield and the MMR Vaccine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298105 (bản sửa đổi 4476005). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The quiver was made of deer hide that he himself had killed on a hunt.
Từ trong câu: quiver, make, deer, hide, himself, kill, hunt
«Planet Earth/8a. Otzi’s World or What Sustainably Looks Like», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417285 (bản sửa đổi 4374003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Like deers the outlaws sped toward the cavalrymen, their presence unsuspected.
Từ trong câu: unsuspected, like, deer, outlaw, speed, toward, presence
William) Ward, Jesse James' Bold Stroke; Or, The Double Bank Robbery. Nguồn: Project Gutenberg #62236. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of a group of ruminant quadrupeds, intermediate between the deer and the goat.
Từ trong câu: ruminant, group, intermediate, deer, goat
Noah Webster, Webster's Unabridged Dictionary (1st 100 Pages). Nguồn: Project Gutenberg #247. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Among our acquisitions to-day were a mule deer, a magpie, a common deer, and a buffalo.
Từ trong câu: magpie, among, acquisition, day, mule, deer, common
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The flesh we found palatable, being very similar in every respect to that of the common deer.
Từ trong câu: palatable, flesh, find, similar, every, respect, common, deer
Edwin James, James's Account of S. H. Long's Expedition, 1819-1820, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #49071. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A free life in the open air had made her as supple as an eel and as agile as a deer.
Từ trong câu: agile, supple, free, life, open, air, make, deer
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deer trong kho câu?
- Kho câu có 232 câu có từ deer hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deer: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.