Câu tiếng Anh có từ “deer”
275 câu thật có từ deer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deer nghĩa là hươu. deer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: distinguished from Bovidae by the male's having solid deciduous antlers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Fruits are eaten by birds, mice, and deer.
Từ trong câu: deer, fruit, eat, bird, mouse
«Skaneateles Conservation Area/Invasive species/Rhamnus cathartica», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430818 (bản sửa đổi 3890606) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Making all allowances for exaggeration, I believe it to be absolutely true that these deer were being killed by the wagonload!
Từ trong câu: exaggeration, allowance, make, believe, absolutely, true, deer, kill
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club · Tiếng Anh · en-US · PD-US
I think he meant to come and hunt in the autumn, and was misled by false accounts of deer and moose.
Tôi nghĩ anh ấy định đến săn bắn vào mùa thu nhưng đã bị lừa bởi những lời kể sai lệch về hươu và nai sừng tấm.
Từ trong câu: mislead, think, mean, come, hunt, autumn, false, account
Sarah Orne Jewett, The Life of Nancy · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
As with the rest of Upper Michigan, the pack's adopted territory was inhabited by a moderate population of deer and beavers.
Từ trong câu: beaver, rest, upper, adopt, territory, inhabit, moderate, population
Thomas F. Weise, An Experimental Translocation of the Eastern Timber Wolf · Tiếng Anh · en-US · PD-US
I found afterward a large variety of these Winnebago sacks, and all were characterized by patterns of men, deer, turtles, or other animals.
Từ trong câu: turtle, find, afterward, large, variety, sack, characterize, pattern
Various, Scientific American Supplement, No. 794, March 21, 1891 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng deer
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deer trong kho câu?
- Kho câu có 275 câu có từ deer hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deer: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.